Kiểm tra: Vật Lý

Thời gian: 60 phút (60 câu hỏi)


  • Câu 1:
    Mạch dao động LC có độ tự cảm L = 1 (H) và điện dung của tụ C = 10 -6 F. Tần số góc dao động của mạch là
    Đáp án đúng là b.
    Bạn đã chọn đáp án b. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
    Tần số góc dao động của mạch là: .
  • Câu 2:
    Mạch dao động L, C có L = 10 -6 H ; C = 9.10 -12 F. Dao động điện từ trong mạch có:
    Đáp án đúng là c.
    Bạn đã chọn đáp án c. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
    Ta có tần số dao động của mạch
  • Câu 3:
    Chọn câu sai .
    Đáp án đúng là b.
    Bạn đã chọn đáp án b. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
    - Từ trường xoáy có đường sức là những đường cong kín. - Điện trường xoáy có đường sức cũng là những đường cong kín. Do đó phát biểu sai : Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong.
  • Câu 4:
    Khi mắc tụ điện có điện dung C 1 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ 1 = 60 m, khi mắc tụ điện có điện dung C 2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ 2 = 80 m. Khi mắc nối tiếp C 1 và C 2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu?
    Đáp án đúng là a.
    Bạn không chọn đáp án.
    Lời giải:
    Ta có tần số sóng Công thức liên hệ giữa tần số, bước sóng và vận tốc sóng (v = c = 3.10 8 m/s) λ = c.T = c/f, vậy Với trườngng hợp C 1 nối tiếp với C 2 thì
  • Câu 5:
    Dùng một tụ điện 10 μF để lắp một bộ chọn sóng sao cho có thể thu được các sóng điện từ trong một giải tần số từ 400 Hz đến 500 Hz phải dùng cuộn cảm có thể biến đổi trong phạm vi
    Đáp án đúng là b.
    Bạn đã chọn đáp án c. Đây là đáp án sai.
    Lời giải:
    Ta có tần số máy thu Thay giá trị Vậy ta phải dùng cuộn cảm có giá trị L với 10 -2 (H) ≤ L ≤ 1,56.10 -2 (H). Tức là câu trả lời là ta phải chọn L có giá trị : 10 mH đến 15 mH.
  • Câu 6:
    Hiện tượng tán sắc ánh sáng đặc trưng cho
    Đáp án đúng là a.
    Bạn đã chọn đáp án b. Đây là đáp án sai.
    Lời giải:
    Màu sắc của ánh sáng phụ thuộc vào chiết suất của môi trường. Hiện tượng tán sắc ánh sáng là đặc trưng cho mọi môi trường trong suốt trừ chân không.
  • Câu 7:
    Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật khác nhau thì:
    Đáp án đúng là a.
    Bạn đã chọn đáp án b. Đây là đáp án sai.
    Lời giải:
    Hai vật khác nhau nên hai chất đó có thể có cùng quang phổ liên tục nếu hai chất đó có nhiệt độ thích hợp.
  • Câu 8:
    Phép phân tích quang phổ có tiện lợi gì?
    Đáp án đúng là c.
    Bạn đã chọn đáp án c. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
    Phép phân tích quang phổ có tiện lợi: - Đơn giản, cho kết quả nhanh. - Rất nhạy, chỉ cần một mẫu nhỏ. - Có thể phân tích được các vật phát sáng ở xa.
  • Câu 9:
    Sóng điện từ được hình thành do quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên trong không gian. Điện từ trường biến thiên đó có:
    Đáp án đúng là c.
    Bạn đã chọn đáp án c. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
    - Điện trường và từ trường biến thiên cùng tần số. - Điện trường và từ trường biến thiên cùng pha. - Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên ngược pha nhau. - Sóng điện từ lan truyền trong không gian không cần môi trường vật chất đàn hồi như sự lan truyền sóng cơ học.
  • Câu 10:
    Chọn câu đúng : Quang phổ liên tục của một vật.
    Đáp án đúng là d.
    Bạn đã chọn đáp án d. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
    Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.
  • Câu 11:
    Chiếu một tia sáng trắng qua một lăng kính. tia sáng sẽ tách ra thành chùm tia có các màu khác nhau. Hiện tượng này gọi là hiện tượng:
    Đáp án đúng là b.
    Bạn đã chọn đáp án b. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
  • Câu 12:
    Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn:
    Đáp án đúng là b.
    Bạn đã chọn đáp án b. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
  • Câu 13:
    Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C= 41 pF và một cuộn cảm có độ tự cảm L= 0,5 mH. Tại thời điểm ban đầu cường độ dòng điện cực đại I0 = 140 mA. Biểu thức của điện tích trên hai bản tụ điện là:
    Đáp án đúng là c.
    Bạn đã chọn đáp án c. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
    q= Q0sinωt, vi Q0= I0ω=14.10-27.106= 2.10-8 C.Suy ra: q= 2. 10-8sin(7.106t) C
  • Câu 14:
    Điện dung của tụ điện trong mạch dao động bằng 0,5 μF. Lấy (π2 = 10). Để mạch có tần số riêng bằng 300 Hz thì hệ số tự cảm của cuộn cảm là:
    Đáp án đúng là b.
    Bạn không chọn đáp án.
    Lời giải:
    f=12πLCL=14π2f2C= 14.10.9.104.0,5.10-6= 0,6 H
  • Câu 15:
    Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ trong thông tin bằng vô tuyến?
    Đáp án đúng là c.
    Bạn đã chọn đáp án a. Đây là đáp án sai.
    Lời giải:
    λ = v.T= vfnên f càng ln thì bưc sóng λ càng nh
  • Câu 16:
    Dòng điện xoay chiều trong mạch dao động có đặc điểm nào sau đây?
    Đáp án đúng là d.
    Bạn đã chọn đáp án d. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
  • Câu 17:
    Chọn phát biểu sai khi nói về điện từ trường:
    Đáp án đúng là d.
    Bạn đã chọn đáp án c. Đây là đáp án sai.
    Lời giải:
  • Câu 18:
    Dao động điện từ tắt dần là dao động có:
    Đáp án đúng là c.
    Bạn đã chọn đáp án c. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
  • Câu 19:
    Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C biến thiên và một cuộn cảm có độ tự cảm L cũng biến thiên được.
    Mạch dao động này được dùng trong một máy thu vô tuyến. Người ta điều chỉnh L và C để bắt được sóng vô tuyến có bước sóng 20m. Cho L= 10-7 H thì điện dung C của tụ điện là:
    Đáp án đúng là b.
    Bạn không chọn đáp án.
    Lời giải:
    λ= cf= c.2πLCC=λ2c24π2L=2029.1016.4.3,142.10-7= 1,13.10-9 F.
  • Câu 20:
    Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C biến thiên và một cuộn cảm có độ tự cảm L cũng biến thiên được
    Điều chỉnh cho L= 20 mH và C = 400 pF. Tần số dao động của mạch là:
    Đáp án đúng là a.
    Bạn đã chọn đáp án a. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
    f=12πLC=12.3,14.20.10-3.400.10-12= 56,3 kHz
  • Câu 21:
    Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây có độ tự cảm L không đổi và một tụ điện có điện dung C thay đổi được
    Biểu thức nào là biểu thức tính điện dung của tụ điện để mạch có thể thu được sóng vô tuyến có tần số f?
    Đáp án đúng là d.
    Bạn đã chọn đáp án d. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
  • Câu 22:
    Phát biểu nào sai?
    Đáp án đúng là c.
    Bạn đã chọn đáp án c. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
  • Câu 23:
    Câu nào sai khi nói về trong mạch LC có dao động:
    Đáp án đúng là d.
    Bạn đã chọn đáp án d. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
  • Câu 24:
    Tần số của dao động điện từ sẽ thay đổi thế nào nếu đưa một lõi sắt vào trong lòng cuộn cảm?
    Đáp án đúng là d.
    Bạn đã chọn đáp án b. Đây là đáp án sai.
    Lời giải:
  • Câu 25:
    Khi nói về sự biến thiên điện tích của tụ điện trong mạch dao động, câu nào đúng?
    Đáp án đúng là b.
    Bạn đã chọn đáp án b. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
  • Câu 26:
    Trong mạch dao động, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây:
    Đáp án đúng là a.
    Bạn đã chọn đáp án a. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
  • Câu 27:
    Câu nào đúng với dao động điện từ trong mạch LC của dao động?
    Đáp án đúng là b.
    Bạn đã chọn đáp án b. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
    Công thức T = 2πLCf= 12πLC còn gọi là công thức Tôm - xơn.
  • Câu 28:
    Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện của một mạch dao động bằng 6V. Điện dung của tụ bằng 4 μF. Ở thời điểm mà hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 4V thì năng lượng từ trường của mạch bằng bao nhiêu?
    Đáp án đúng là c.
    Bạn không chọn đáp án.
    Lời giải:
    Wi max = We max= 12CUmax2= 12.4.10-6.36 = 72.10-6 J
    Với u = 4 V Wc = 12Cu2= 12. 4.10= 32.10-6 JW= Wi +Wc = Wi max Wi= Wi max -Wc = 72.10-6- 32. 10-6= 40.10-6 J.
  • Câu 29:
    Biểu thức nào đúng để xác định chu kì của dao động trong mạch?
    Đáp án đúng là c.
    Bạn đã chọn đáp án c. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
    12LI02 = 12Q02C LC= Q0I02 mà T0= 2πQ0I0
  • Câu 30:
    Một mạch dao động bắt tín hiệu của máy thu vô tuyến điện đang bắt sóng 25m. Tụ C lúc đó có C0 = 50 pF. Độ tự cảm L của cuộn dây là:
    Đáp án đúng là d.
    Bạn không chọn đáp án.
    Lời giải:
  • Câu 31:
    Một tụ điện có điện dung C = 0,2 μF được tích điện với hiệu điện thế U0 = 110 V. Sau đó cho tụ điện phóng qua một cuộn cảm có hệ số tự cảm L = 2H, điện trở thuần không đáng kể. Lấy gốc thời gian là lúc tụ điện bắt đầu phóng điện. Xem π2 = 10. Tần số riêng của mạch là:
    Đáp án đúng là b.
    Bạn đã chọn đáp án b. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
    f=12πLC=12π2.0,2.10-6=250 Hz..
  • Câu 32:
    Mạch dao động có C0 = 20 pF cộng hưởng với sóng điện từ có bước sóng 5m. Độ tự cảm của mạch là:
    Đáp án đúng là d.
    Bạn không chọn đáp án.
    Lời giải:
    L= 14π2f2C= 0, 35 μF
  • Câu 33:
    Một tụ điện có điện dung C = 0,2 μF được tích điện với hiệu điện thế U0 = 110 V. Sau đó cho tụ điện phóng qua một cuộn cảm có hệ số tự cảm L = 2H, điện trở thuần không đáng kể. Lấy gốc thời gian là lúc tụ điện bắt đầu phóng điện. Xem π2 = 10. Biểu thức cường độ dòng điện theo thời gian là:
    Đáp án đúng là a.
    Bạn đã chọn đáp án a. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
    i=dqdt= -22.500π.10-6cos500πt +π2i = 34,5.10-3cos500πt +π2i= 34,5.10-3sin500πt A
  • Câu 34:
    Trong mạch dao động LC có chu kì dao động điện từ tự do là T, năng lượng điện trường trong tụ C:
    Đáp án đúng là b.
    Bạn đã chọn đáp án b. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
    Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích giữa hai đầu bản tụ có biểu thức q= Q0sinωtq= Q0sinωtVi ω= 1LC0=2πT thì năng lưng đin trưng trong t CWđ=Q022Csin2ωt.
    Chu kì của q là chu kì của hàm sinωt tức là bằng T, còn chu kì Wđ là hàm sin2ωt bằng T2
  • Câu 35:
    Mạch dao động có tụ C = 10000 pF và cuộn cảm L = 5 μH, điện trở không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ là 2V. Cường độ dòng điện qua mạch là:
    Đáp án đúng là b.
    Bạn đã chọn đáp án b. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
    I0= U0CL= 2.10000.10-125.10-6= 8,8 mA.
  • Câu 36:
    Khung dao động cộng hưởng trong dải bước sóng từ 100m đến 200m. Khung này gồm một cuộn dây và một tụ phẳng có thể thay đổi khoảng cách giữa hai bản tụ. Với dải sóng mà khung cộng hưởng được thì khoảng cách giữa các bản sẽ thay đổi là:
    Đáp án đúng là c.
    Bạn không chọn đáp án.
    Lời giải:
    Ta có: T1= 2πLC1, λ1=cT1T2= 2πLC2, λ2=cT2λ2λ1=cT2cT1=C2C1mà  C= εS9.109.4πd , đin dung C t l nghch vi khong cách d nên  C2C1= d2d1Vy λ2λ1=d1d2d1d2=λ2λ12=2001002= 4
    Khoảng cách giữa các bản tụ thay đổi 4 lần.
  • Câu 37:
    Một mạch LC đang có dao động điện từ tự do. Người ta đo được điện tích cực đại trên hai bản tụ là Q, và dòng điện cực đại trong mạch là I0. Biểu thức nào đúng để xác định chu kì của dao động trong mạch?
    Đáp án đúng là c.
    Bạn đã chọn đáp án c. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
    12LI02 =12Q02C LC = Q0I02 mà T0 = 2πQ0I0
  • Câu 38:
    Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có hệ số tự cảm L và một tụ điện có điện dung C thực hiện dao động tự do không tắt. Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng Umax. Giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là:
    Đáp án đúng là c.
    Bạn đã chọn đáp án c. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
    W =Wc + Wi =12Cu2+ 12Li2Lúc Wi = 0  Thì Wc max  =W       We = 0         Wi max   =W          Dao đng không tt, năng lưng đưc bo toànWi max = Wc max12LI max2= 12CUmax2Imax= UmaxCL
  • Câu 39:
    Quang phổ do các đèn huỳnh quang phát ra thuộc loại:
    Đáp án đúng là d.
    Bạn đã chọn đáp án a. Đây là đáp án sai.
    Lời giải:
  • Câu 40:
    Công thức tính năng lượng điện từ của một mạch dao động LC là:
    Đáp án đúng là d.
    Bạn đã chọn đáp án d. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
  • Câu 41:
    Trong thí nghiệm giao thoa với thấu kính Bi - ê, hai nửa thấu kính cách nhau 1mm và cách nhau 2,6m. Nguồn sáng cách thấu kính 25cm phát ra ánh sáng có bước sóng 0,7μm. Tiệu cự của thấu kính đối với ánh sáng trên là 13cm. Khoảng cách vân tối là:
    Đáp án đúng là a.
    Bạn không chọn đáp án.
    Lời giải:
    * d' =dfd -f=25.1325-13= 27 cm= 0,27m* a= d'fd'-f'. Theo công thc tìm khong cách vân i λDa=λDd'fd'-f mà D = L -d'= 2,6 - 0,27 = 2,33Thay vào i=0,5.106.2,330,27.10-30,27 - 0,13= 0,060.10-3m= 0,60 mm
  • Câu 42:
    Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắ có bước sóng λ = 0,5 μm. Hai khe sáng cách nhau 0,2 mm và cách màn 1,6m. Vân sáng bậc 2 cách vân sáng trung tâm là:
    Đáp án đúng là a.
    Bạn đã chọn đáp án a. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
    Áp dụng công thức x= kλDa theo đu bài k=2x= 2. 0,5.10-6.1,60,2. 10-3= 8.10-3m = 8mm.
  • Câu 43:
    Phát biểu bài sai khi nói về sóng điện từ?
    Đáp án đúng là b.
    Bạn đã chọn đáp án b. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
  • Câu 44:
    Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên trong không gian. Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?
    Đáp án đúng là a.
    Bạn đã chọn đáp án a. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
  • Câu 45:
    Trong thí nghiệm Iâng (Y - âng) về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a= 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ= 0,6μm. Trên màn thu được hình ảnh giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,4mm có vân sáng bậc (thứ).
    Đáp án đúng là b.
    Bạn đã chọn đáp án b. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
    i=λDa= 1,8 mm.x= 5,4m =3i, nên tại đó có vân sáng bậc 3.
  • Câu 46:
    Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c= 3. 1014 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?
    Đáp án đúng là d.
    Bạn không chọn đáp án.
    Lời giải:
    λ1=cf1= 3.1084.1014= 0,75.10-6m = 0,75μmλ2=cf2= 3.1087, 5.1014= 0,4.10-6m= 0,4μm λ0,75μm nên dải sóng thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy.
  • Câu 47:
    Trên một đường ray thẳng nối giữa thiết bị âm P và thiết bị thu âm T, người ta cho biết thiết bị P chuyển động với vận tốc 20m/s lại gần thiết bị T đứng yên. Biết âm đó do thiết bị P phát ra với tần số 1136Hz, vận tốc âm trong không khí là 340m/s. Tần số âm mà thiết bị T thu được là:
    Đáp án đúng là b.
    Bạn không chọn đáp án.
    Lời giải:
    Nguồn âm chuyển động lại gần thiết bị thu âm T đứng yên nên tần số tăng và thành:
    f'= f0.VV-v= 1136.34320= 1207 Hz..
  • Câu 48:
    Sóng điện từ và sóng cơ không có chung tính chất nào dưới đây?
    Đáp án đúng là c.
    Bạn đã chọn đáp án c. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
    Sóng cơ không truyền được trong chân không.
  • Câu 49:
    Sóng điện từ:
    Đáp án đúng là d.
    Bạn đã chọn đáp án b. Đây là đáp án sai.
    Lời giải:
  • Câu 50:
    Tần số dao động điện từ sẽ thay đổi thế nào nếu đưa một lõi sắt vào trong lòng cuộn cảm?
    Đáp án đúng là b.
    Bạn đã chọn đáp án b. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
    Nếu đưa lõi sắt vào trong lòng cuộn cảm L thì độ tự cảm tăng, chu kì T tăng nên tần số f giảm.
  • Câu 51:
    Điện từ trường xuất hiện ở:
    Đáp án đúng là d.
    Bạn đã chọn đáp án c. Đây là đáp án sai.
    Lời giải:
  • Câu 52:
    Chọn câu đúng khi nói về tính chất của sóng điện từ:
    Đáp án đúng là d.
    Bạn đã chọn đáp án d. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
  • Câu 53:
    Trong mạch dao động LC, năng lượng điện trường coi như tập trung ở tụ điện C, ở thời điểm t tính theo công thức nào sau đây?
    Đáp án đúng là a.
    Bạn đã chọn đáp án a. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
  • Câu 54:
    Tìm câu sai: SÓng điện từ truyền trong môi trường vật chất như sau:
    Đáp án đúng là d.
    Bạn đã chọn đáp án c. Đây là đáp án sai.
    Lời giải:
  • Câu 55:
    Trong mạch dao động LC, nếu điện tích trên tụ điện có biểu thức q= Q0sinωt, thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có biểu thức:
    Đáp án đúng là a.
    Bạn đã chọn đáp án a. Đây là đáp án đúng.
    Lời giải:
    Nếu q= Q0sinωt  i'= q'= I0cosωti= I0sinωt + π2= ωQ0sinωt + π2.
  • Câu 56:
    Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L= 1πH và một tụ điện có điện dung L= 4πμF. Tần số dao động của mạch là:
    Đáp án đúng là c.
    Bạn không chọn đáp án.
    Lời giải:
    Ta có: f=12πLC= 12π1π.4π.10-6f= 400Hz= 4kHz.
  • Câu 57:
    Mạch chọn sóng của máy thu thanh gồm tụ ddienj có điện dung C mắc nối tiếp với cuộn dây có độ tự cảm L= 16μH. CHo cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 = 31,5mA và điện tích cực đại Q0 =2.10-9. Bước sóng λ thu được và điện dung C của tụ là:
    Đáp án đúng là c.
    Bạn không chọn đáp án.
    Lời giải:
    W=12LI02=12Q02CLC=Q02I02λ=cT=c.2πLC=c.2π.Q0I0=120mC=1L.Q02I02= 254.10-12F= 0,25nF
  • Câu 58:
    Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện để bắt tín hiệu từ đài phát gồm mội cuộn cảm với độ tự cản biến thiên từ 0,5μH  đến 14μH  và một tụ điện với điện dung biến thiên từ 25pF đến 600pF. Máy thu đó có thể bắt các sóng vô tuyến điện trong dải sóng nào?
    Đáp án đúng là b.
    Bạn không chọn đáp án.
    Lời giải:
    Vi  λ=cf và f=12πLCTa có: λ=c.2πLC ng vi L= 0,5μH và C= 25pF thì λ=λmin= 3.108.2.3,140,5.10-6.25.1012=6,7mTương ng vi λmax=3.108.2.3,1414.10-6.600.10-12=172,7m.
    Máy thu có thể bắt các sóng vô tuyến trong dải từ 6,7 m đến 172,7m.
  • Câu 59:
    Mạch dao động có tụ C= 25000pF và cuộn cảm L= 5μH, điện trở không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ là 1,5V. Cường độ dòng điện qua mạch bằng:
    Đáp án đúng là c.
    Bạn đã chọn đáp án b. Đây là đáp án sai.
    Lời giải:
    Từ I= UCZC vi UC= U0C2ZC= 1Cω= 1C.1LC=LCI= UCCL= 1,5225.103.10-125.10-6= 0,075A..
  • Câu 60:
    Đặc điểm nào trong số các đặc điểm sau đây không phải là điểm chung của sóng cơ học và sóng điện từ:
    Đáp án đúng là b.
    Bạn đã chọn đáp án c. Đây là đáp án sai.
    Lời giải:
    Sóng điện từ truyền được trong chân không, còn sóng cơ học không truyền được trong chân không.